Bản tin mới

Phân biệt các loại Inox
 Lịch sửThép không gỉ gắn liền với tên tuổi của một chuyên gia ngành thép...Chi tiết
Xuất khẩu thép ống của nhà máy TMK Nga giảm 3% trong Quý 1
 Trong Quý đầu năm nay, sản lượng thép ống đúc xuất khẩu đạt mức 626.000 tấn, không đổi...Chi tiết
Nhà máy Nisshin Steel tăng giá tấm không gỉ nội địa
 Giá niken giao dịch trên sàn LME chạm mức 18.230 USD/tấn trong ngày 22/4, mức cao nhất...Chi tiết

Tin thị trường

  • Thu hàng tỷ đồng nhờ loại quả bán “không bao giờ sợ ế”
    Thứ sáu - 18/01/2019 22:00
    Thu hàng tỷ đồng nhờ loại quả bán “không bao giờ sợ ế”
    Loại quả có hình dáng như bàn tay Phật thời điểm nào cũng hút khách, nhất là vào dịp Tết. Cũng nhờ đó, có những nhà vườn trồng giống cây này thu nhập lên đến hàng tỷ đồng.
  • Ly kỳ chuyện săn loài nòng nọc "khổng lồ" trên đỉnh mây mù
    Thứ bảy - 19/01/2019 01:00
    Ly kỳ chuyện săn loài nòng nọc "khổng lồ" trên đỉnh mây mù
    Nghe nói trên đỉnh cao nhất của xã Háng Đồng (huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La), nơi được coi là “gần trời” nhất, quanh năm được ủ trong sương mù có loài nòng nọc to hơn ngón chân cái người lớn và khi thành ếch nặng tới 0,7kg. Loài nòng nọc "khổng lồ" này cũng là món ăn quen thuộc, món đặc sản hiếm có của đồng bào vùng cao, nhất là người đi rừng. Phóng viên báo Dân Việt đã có

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 6

Hôm nayHôm nay : 17

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 4150

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 298060

gà ta Sơn Ca; ga ta Son Ca; Cháo gà ta sơn ca; gà cúng, ga cung;

Trang chủ » Sản phẩm » Vòng đệm kim loại » Gioăng Kim Loại

Vòng đệm làm kín loại RX

Lượt xem 238

Giá: ~21 000 VND / 1 Cái


Ring joint gaskets are metallic sealing rings suitable for high pressure and high temperature applications and are fitted in ring groove type flanges.

They are widely used in the Oil/Gas and Petrochemical industry, in valves and pipe-work. Choice of material may be determined to suit higher temperatures and aggressive media. They comply with ASME B16.20 standards and API spec 6A (where applicable).

 

 

style RX RTJ   STYLE RX

RTJ style rxThe RX type RTJ gasket is manufactured in accordance to API 6A and ASME B16.20 to suit API 6B and ASME/ANSI B16.5 flanges. The RX is a pressure energized version of the R octagonal gasket and fits the R type flat bottomed groove. 

 

The RX has an increased height and utilises the internal system pressure to energise and improve the seal as internal pressure increases. Some RX sizes have a pressure relief hole to equalise pressure both sides of the sealing faces.

 

 



Chia sẻ :

STYLE RX

RING NO 720-960 2900# 3000# 5000# OD HEIGHT WIDTH GASKET Wt. ( kg )
RX20  1 ½  –  1 ½  1 ½  76.2  19.05  8.74  0.24 
RX23  2, 2 1/16  –      93.27  25.4  11.91  0.52 
RX24  –  –  2, 2 1/16  2, 2 1/16  105.97  25.4  11.91  0.6 
RX25  –  –  –  3 1/8  109.55  19.05  8.74  0.5 
RX26  2 ½ , 2 9/16  –  –  –  111.91  25.4  11.91  0.64 
RX27  –  –  2 ½, 2 9/16  2 ½, 2 9/16  118.26  25.4  11.91  0.68 
RX31  3 , 3 1/8  –  3, 3 1/8    134.54  25.4  11.91  0.78 
RX35  –  –  –  3, 3 1/8  147.24  25.4  11.91  0.86 
RX37  4 , 4 1/16  –  4, 4 1/16  –  159.94  25.4  11.91  0.95 
RX39  –  –  –  4, 4 1/16  172.64  25.4  11.91  1.03 
RX41  5, 5 1/8  –  5, 5 1/8  –  191.69  25.4  11.91  1.15 
RX44  –  –  –  5, 5 1/8  204.39  25.4  11.91  1.23 
RX45  6, 7 1/16  –  6, 7 1/16  –  221.84  25.4  11.91  1.34 
RX46  –  –  –  6, 7 1/16  222.25  28.58  13.49  1.66 
RX47  –  –  –  245.26  41.28  19.84  3.88 
RX49  8, 9  –  8, 9    280.59  25.4  11.91  1.72 
RX50  –  –  –  8, 9  283.36  31.75  16.66  2.43 
RX53  10, 11  –  10, 11    334.57  25.4  11.91  2.06 
RX54  –  –  –  10, 11  337.34  31.75  16.66  2.92 
RX57  12, 13 5/8  –  12, 13 5/8    391.72  25.4  11.91  2.42 
RX63  –  –  14    441.73  50.8  27  11.96 
RX65  16, 16 3/4  –  –  –  480.62  25.4  11.91 
RX66  –  –  16, 16 3/4  –  457.99  31.75  16.66  4.25 
RX69  18  –      544.12  25.4  11.91  3.41
RX70  –  –  18  –  550.06  41.28  19.84  9.12 
RX73  20, 21 1/4  –  –  –  596.11  31.75  13.49  5.27 
RX74  –  –  20, 20 3/4  –  600.86  41.28  19.84  10.01 
RX82  –  –  –  67.87  25.4  11.91  0.36 
RX84  –  1 ½  –  –  74.22  25.4  11.91  0.4 
RX85  –  –  –  90.09  25.4  13.49  0.4 
RX86  –  2 ½  –  –  103.58  28.58  15.09  0.81 
RX87  –  –  –  113.11  28.58  15.09  0.9 
RX88  –  –  –  139.29  31.75  17.48  1.46 
RX89  –  3 ½  –  –  129.77  31.75  18.26  3.09 
RX90  –  –  –  174.63  44.45  19.84  7.75 
RX91  –  10  –  –  286.94  45.24  30.18  1.5 
RX99  –  –  245.67  25.4  11.91  2.2 
RX201  –  –  –  1 3/8  51.46  11.3  5.74  0.1 
RX205  –  –  –  1 13/16  62.31  11.1  5.56  0.13 
RX210  –  –  –  2 9/16  97.64  19.05  9.53  0.35 
RX215  –  –  –  4 1/16  140.89  25.4  11.91  0.8 
 
Sản phẩm này không có hình ảnh khác




Sản phẩm cùng loại